苦熬 kǔ'áo
volume volume

Từ hán việt: 【khổ ngao】

Đọc nhanh: 苦熬 (khổ ngao). Ý nghĩa là: chịu khổ (ngày tháng); khổ cực. Ví dụ : - 苦熬岁月。 những năm tháng khổ cực.

Ý Nghĩa của "苦熬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦熬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu khổ (ngày tháng); khổ cực

忍受着痛苦度 (日子)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 苦熬 kǔáo 岁月 suìyuè

    - những năm tháng khổ cực.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦熬

  • volume volume

    - 世代 shìdài 苦寒 kǔhán

    - thời bần hàn.

  • volume volume

    - 苦熬 kǔáo 岁月 suìyuè

    - những năm tháng khổ cực.

  • volume volume

    - 苦日子 kǔrìzi 终于 zhōngyú 熬 áo 到头 dàotóu 了 le

    - Ngày tháng khó khăn cuối cùng cũng qua rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 代购 dàigòu 很 hěn 辛苦 xīnkǔ , 听说 tīngshuō 要 yào 熬夜 áoyè

    - Mua hộ rất vất vả, nghe nói phải thức đêm.

  • volume volume

    - 她 tā 若 ruò 嫁给 jiàgěi 那个 nàgè 男人 nánrén , 一定 yídìng 会 huì 苦熬 kǔáo 终生 zhōngshēng

    - Nếu lấy người đàn ông đó, cô ấy sẽ đau khổ cả đời

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 辛苦 xīnkǔ 了 le 一年 yīnián , 春节 chūnjié 的 de 时候 shíhou 都 dōu 愿意 yuànyì 乐和乐 lèhélè 和 hé

    - mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: āo , áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GKF (土大火)
    • Bảng mã:U+71AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao