苦头 kǔtóu
volume volume

Từ hán việt: 【khổ đầu】

Đọc nhanh: 苦头 (khổ đầu). Ý nghĩa là: đau khổ; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh. Ví dụ : - 什么苦头我都尝 过了。 nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.. - 吃尽苦头。 nếm hết khổ cực.. - 有甜头,不怕苦头。 cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước.

Ý Nghĩa của "苦头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đau khổ; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh

苦痛;磨难;不幸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 什么 shénme 苦头 kǔtóu 我 wǒ 都 dōu 尝 cháng 过 guò 了 le

    - nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.

  • volume volume

    - 吃尽苦头 chījǐnkǔtóu

    - nếm hết khổ cực.

  • volume volume

    - 有 yǒu 甜头 tiántou , 不怕 bùpà 苦头 kǔtóu

    - cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦头

  • volume volume

    - 有 yǒu 甜头 tiántou , 不怕 bùpà 苦头 kǔtóu

    - cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 小 xiǎo 男孩儿 nánháier 巴不得 bābùdé 让 ràng 那 nà 欺负人 qīfurén 的 de 坏蛋 huàidàn 也 yě 尝点 chángdiǎn 苦头 kǔtóu

    - những cậu bé ấy mong muốn để những tên xấu xa đó cũng nếm một chút mùi đắng.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 辛苦 xīnkǔ 全算 quánsuàn 白饶 báiráo , 得 dé 打 dǎ 头儿 tóuer 重 zhòng 来 lái

    - gian khổ vừa rồi coi như toi công, phải làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 拖拖拉拉 tuōtuōlālā 的 de 坏毛病 huàimáobìng 迟早会 chízǎohuì 让 ràng 他 tā 吃苦头 chīkǔtou

    - Sự dây dưa không rõ ràng sớm muộn cũng sẽ khiến anh ấy đau khổ.

  • volume volume

    - 什么 shénme 苦头 kǔtóu 我 wǒ 都 dōu 尝 cháng 过 guò 了 le

    - nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.

  • volume volume

    - 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 差 chà , 原因 yuányīn 是 shì 不 bù 刻苦 kèkǔ , 再则 zàizé 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 也 yě 不对头 búduìtóu

    - thành tích học tập của anh ấy rất kém, nguyên nhân là không chịu nỗ lực, vả lại phương pháp học cũng không đúng.

  • volume volume

    - 爱是 àishì 一块 yīkuài 蜜糖 mìtáng , 即使 jíshǐ 你 nǐ 心头 xīntóu 苦涩 kǔsè , 也 yě 能 néng 甜 tián 到 dào 心窝 xīnwō 里 lǐ 去 qù

    - Tình yêu là một miếng mật ong, ngay cả khi bạn đau khổ, vẫn có thể ngọt ngào trong tim.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 经历 jīnglì 极度 jídù 的 de 痛苦 tòngkǔ , 有过 yǒuguò 轻生 qīngshēng 的 de 念头 niàntou

    - Anh ta đang trải qua nỗi đau tột độ, từng có ý nghĩ sẽ tự tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao