若个 ruò gè
volume volume

Từ hán việt: 【nhược cá】

Đọc nhanh: 若个 (nhược cá). Ý nghĩa là: Cái kia — Bao nhiêu. Như Nhược can 若干..

Ý Nghĩa của "若个" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

若个 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái kia — Bao nhiêu. Như Nhược can 若干.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 若个

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 问题 wèntí 上 shàng 虚怀若谷 xūhuáiruògǔ

    - Anh ta trên vấn đề này như một cái thung lũng khiêm tốn.

  • volume volume

    - 她 tā 若 ruò 嫁给 jiàgěi 那个 nàgè 男人 nánrén , 一定 yídìng 会 huì 苦熬 kǔáo 终生 zhōngshēng

    - Nếu lấy người đàn ông đó, cô ấy sẽ đau khổ cả đời

  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

  • volume volume

    - 表册 biǎocè 上 shàng 共有 gòngyǒu 六个 liùgè 大 dà 项目 xiàngmù , 每个 měigè 项目 xiàngmù 底下 dǐxià 又 yòu 分列 fēnliè 若干 ruògān 子目 zǐmù

    - trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.

  • volume volume

    - 若 ruò 时机 shíjī 不当 bùdàng 一 yī 言 yán 不慎 bùshèn 可能 kěnéng 毁掉 huǐdiào 整个 zhěnggè 计画 jìhuà

    - Nếu không đúng thời điểm và không cẩn thận trong lời nói, có thể làm hủy hoại toàn bộ kế hoạch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 老吐槽 lǎotùcáo 人家 rénjiā 小 xiǎo 情侣 qínglǚ 呢 ne ? 你 nǐ 个 gè 柠檬精 níngméngjīng

    - bạn sao lại phải nói xấu cặp đôi đấy như thế? ghen ăn tức ở à?

  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

  • volume volume

    - 如若 rúruò 给 gěi 以 yǐ 发展 fāzhǎn 的 de 机会 jīhuì , 她 tā 是 shì 很 hěn 可能 kěnéng 会 huì 成为 chéngwéi 一个 yígè 杰出 jiéchū 的 de 艺术家 yìshùjiā 的 de

    - Nếu được cơ hội phát triển, cô ấy có khả năng trở thành một nghệ sĩ nổi bật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao