苟得 gǒu dé
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu đắc】

Đọc nhanh: 苟得 (cẩu đắc). Ý nghĩa là: Có được một cách không chính đáng. ◇Hoàng Trạc Lai 黃鷟來: Tiểu nhân vụ cẩu đắc; Quân tử tín gian trinh 小人務苟得; 君子信艱貞 (Vịnh hoài 詠懷)..

Ý Nghĩa của "苟得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苟得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có được một cách không chính đáng. ◇Hoàng Trạc Lai 黃鷟來: Tiểu nhân vụ cẩu đắc; Quân tử tín gian trinh 小人務苟得; 君子信艱貞 (Vịnh hoài 詠懷).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苟得

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 鼓面 gǔmiàn 绷得 bēngdé 非常 fēicháng 紧 jǐn

    - Mặt trống bịt rất căng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 进行 jìnxíng 得 dé 很 hěn 亨畅 hēngchàng

    - Mọi việc đều tiến hành rất thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 就 jiù 这么 zhème 过得 guòdé 了 le

    - Một tuần cứ thế mà trôi qua.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPR (廿心口)
    • Bảng mã:U+82DF
    • Tần suất sử dụng:Cao