苏金达 sūjīndá
volume volume

Từ hán việt: 【tô kim đạt】

Đọc nhanh: 苏金达 (tô kim đạt). Ý nghĩa là: Sukinda, thành phố Ấn Độ.

Ý Nghĩa của "苏金达" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sukinda, thành phố Ấn Độ

Sukinda, Indian city

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苏金达

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 被 bèi 派 pài 往 wǎng 达尔 dáěr 福尔 fúěr 苏丹 sūdān

    - Tôi đến Darfur theo nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 项链 xiàngliàn 的 de 含金量 hánjīnliàng 高 gāo 达 dá 百分之八十 bǎifēnzhībāshí

    - Hàm lượng vàng của sợi dây chuyền này là 80%.

  • volume volume

    - 比如 bǐrú 一批 yīpī 摩苏尔 mósūěr 的 de 黄金 huángjīn 文物 wénwù

    - Về cách một đống vàng từ Mosul

  • volume volume

    - 这 zhè 三个 sāngè 空壳 kōngké 公司 gōngsī 都 dōu 依据 yījù 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 的 de 湖泊 húpō 命名 mìngmíng

    - Cả ba khu vực thềm này đều được đặt tên theo các hồ ở Minnesota.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 还好 háihǎo 么 me

    - Cô ấy có thích Minnesota không?

  • volume volume

    - 金属 jīnshǔ 箔片 bópiàn 为 wèi 迷惑 míhuo 敌人 dírén 雷达 léidá 而 ér 从 cóng 飞机 fēijī 上 shàng 扔 rēng 出 chū 的 de 金属 jīnshǔ 薄片 báopiàn ; 金属 jīnshǔ 箔片 bópiàn

    - là những mảnh kim loại mỏng được ném từ máy bay để gây nhiễu radar của đối phương.

  • volume volume

    - 有个 yǒugè 来自 láizì 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 的 de 孩子 háizi

    - Có một đứa trẻ đến từ Minnesota.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 联系人 liánxìrén 都 dōu 来自 láizì 明尼苏达州 míngnísūdázhōu

    - Tất cả các liên lạc của cô ấy là đến số Minnesota.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao