苍蝇拍 cāngyíng pāi
volume volume

Từ hán việt: 【thương dăng phách】

Đọc nhanh: 苍蝇拍 (thương dăng phách). Ý nghĩa là: cái đập ruồi.

Ý Nghĩa của "苍蝇拍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苍蝇拍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái đập ruồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苍蝇拍

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 报纸 bàozhǐ 打苍蝇 dǎcāngying

    - Anh ấy dùng báo để đập ruồi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报纸 bàozhǐ 卷 juǎn 起来 qǐlai 打苍蝇 dǎcāngying

    - Cuộn tờ báo lại để đập ruồi.

  • volume volume

    - 赶 gǎn 苍蝇 cāngying

    - Đuổi ruồi.

  • volume volume

    - 轰赶 hōnggǎn 苍蝇 cāngying

    - đuổi ruồi

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 苍蝇 cāngying

    - Trong bếp có ruồi.

  • volume volume

    - 此种 cǐzhǒng 苍蝇拍 cāngyingpāi 很 hěn 实用 shíyòng

    - Loại vỉ đập ruồi này rất thiết thực.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 苍蝇 cāngying 停 tíng 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Con ruồi này đậu trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 马厩 mǎjiù 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 苍蝇 cāngying

    - Khắp nơi trong chuồng ngựa là muỗi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao