花花绿绿 huāhuā lǜlǜ
volume volume

Từ hán việt: 【hoa hoa lục lục】

Đọc nhanh: 花花绿绿 (hoa hoa lục lục). Ý nghĩa là: màu sắc rực rỡ; xanh xanh đỏ đỏ; loè loẹt; sặc sỡ; nhiều màu sắc; màu sắc sặc sỡ. Ví dụ : - 墙上贴着花花绿绿的年画。 Trên tường dán bức tranh tết rực rỡ nhiều màu sắc.. - 姑娘们穿得花花绿绿的,在广场上跳舞。 Các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.. - 那时候的我最爱吃花花绿绿的棒棒糖。 Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.

Ý Nghĩa của "花花绿绿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花花绿绿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu sắc rực rỡ; xanh xanh đỏ đỏ; loè loẹt; sặc sỡ; nhiều màu sắc; màu sắc sặc sỡ

形容颜色鲜艳多彩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 贴着 tiēzhe 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 年画 niánhuà

    - Trên tường dán bức tranh tết rực rỡ nhiều màu sắc.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 穿 chuān 得 dé 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de , 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 跳舞 tiàowǔ

    - Các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 的 de 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 棒棒糖 bàngbàngtáng

    - Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 彩灯 cǎidēng

    - Những chiếc đèn lồng đầy màu sắc được treo ở lối vào cửa hàng.

  • volume volume

    - 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 裙子 qúnzi

    - những chiếc váy đầy màu sắc sặc sỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花花绿绿

  • volume volume

    - 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 枝叶 zhīyè 衬托 chèntuō 着 zhe 红艳艳 hóngyànyàn 的 de 花朵 huāduǒ , 那么 nàme 配合 pèihé , 那么 nàme 美丽 měilì

    - giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.

  • volume volume

    - 红花 hónghuā 配 pèi 绿叶 lǜyè

    - Hoa đỏ điểm lá xanh.

  • volume volume

    - 花红柳绿 huāhóngliǔlǜ 的 de 春天 chūntiān 来 lái 了 le

    - Mùa xuân với hoa đỏ và liễu xanh đã đến.

  • volume volume

    - 绿叶 lǜyè 把 bǎ 红花 hónghuā 衬 chèn 得 dé 更好 gènghǎo 看 kàn 了 le

    - lá xanh càng tăng thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 贴着 tiēzhe 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 年画 niánhuà

    - Trên tường dán bức tranh tết rực rỡ nhiều màu sắc.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 彩灯 cǎidēng

    - Những chiếc đèn lồng đầy màu sắc được treo ở lối vào cửa hàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 天 tiān 倒 dào 回 huí 十年 shínián 前 qián 说不定 shuōbùdìng 你 nǐ 正是 zhèngshì 为 wèi 爱情 àiqíng 花红柳绿 huāhóngliǔlǜ 的 de 年龄 niánlíng

    - Trời ơi! Quay trở lại mười năm trước, có lẽ bạn đang ở độ tuổi hạnh phúc vì tình yêu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa