花腹绿啄木鸟 huā fù lǜ zhuómùniǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hoa phúc lục trác mộc điểu】

Đọc nhanh: 花腹绿啄木鸟 (hoa phúc lục trác mộc điểu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim gõ kiến ​​ (Picus vittatus).

Ý Nghĩa của "花腹绿啄木鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花腹绿啄木鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim gõ kiến ​​ (Picus vittatus)

(bird species of China) laced woodpecker (Picus vittatus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花腹绿啄木鸟

  • volume volume

    - 他 tā 工于 gōngyú 工笔 gōngbǐ 花鸟 huāniǎo

    - ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 抠 kōu 了 le 一朵花 yīduǒhuā

    - Anh ấy đã chạm khắc một bông hoa trên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 穿 chuān 得 dé 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de , 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 跳舞 tiàowǔ

    - Các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.

  • volume volume

    - 凌霄花 língxiāohuā 依附 yīfù 在 zài 别的 biéde 树木 shùmù 上 shàng

    - lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 花草树木 huācǎoshùmù

    - Trong khu dân cư trồng đầy hoa cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 天 tiān 倒 dào 回 huí 十年 shínián 前 qián 说不定 shuōbùdìng 你 nǐ 正是 zhèngshì 为 wèi 爱情 àiqíng 花红柳绿 huāhóngliǔlǜ 的 de 年龄 niánlíng

    - Trời ơi! Quay trở lại mười năm trước, có lẽ bạn đang ở độ tuổi hạnh phúc vì tình yêu

  • volume volume

    - 园中 yuánzhōng 有 yǒu 很多 hěnduō 可 kě 供 gōng 玩赏 wánshǎng 的 de 花木 huāmù

    - trong vườn có rất nhiều cây cảnh hoa lá để ngắm nghía.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhòu , Zhuó
    • Âm hán việt: Trác , Trụ
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMSO (口一尸人)
    • Bảng mã:U+5544
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao