花纹木 huāwén mù
volume volume

Từ hán việt: 【hoa văn mộc】

Đọc nhanh: 花纹木 (hoa văn mộc). Ý nghĩa là: gỗ lúp.

Ý Nghĩa của "花纹木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花纹木 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gỗ lúp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花纹木

  • volume volume

    - 布料 bùliào 上 shàng 印着 yìnzhe 花纹 huāwén

    - Trên vải được in những đường hoa văn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手镯 shǒuzhuó 上错 shàngcuò 银 yín 花纹 huāwén

    - Chiếc vòng tay của cô ấy có hoa văn khảm bạc.

  • volume volume

    - 床单 chuángdān 上 shàng 有 yǒu 美丽 měilì 的 de 花纹 huāwén

    - Trên ga trải giường có hoa văn đẹp.

  • volume volume

    - 椅背 yǐbèi 上 shàng 的 de 花纹 huāwén 是 shì 锼 sōu 出来 chūlái 的 de

    - hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.

  • volume volume

    - 他 tā 能织 néngzhī 各种 gèzhǒng 花纹 huāwén 的 de 席子 xízi

    - anh ấy có thể dệt được chiếu có nhiều hoa văn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 抠 kōu 了 le 一朵花 yīduǒhuā

    - Anh ấy đã chạm khắc một bông hoa trên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 凌霄花 língxiāohuā 依附 yīfù 在 zài 别的 biéde 树木 shùmù 上 shàng

    - lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 游览 yóulǎn 景点 jǐngdiǎn 不可 bùkě 攀折 pānzhé 花木 huāmù 和 hé 乱丢垃圾 luàndiūlājī

    - Chúng ta đang tham quan các danh lam thắng cảnh, đừng giẫm đạp lên hoa cỏ hoặc vứt rác bừa bãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao