花尾榛鸡 huāwěi zhēn jī
volume volume

Từ hán việt: 【hoa vĩ trăn kê】

Đọc nhanh: 花尾榛鸡 (hoa vĩ trăn kê). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) gà gô hazel (Tetrastes bonasia).

Ý Nghĩa của "花尾榛鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花尾榛鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) gà gô hazel (Tetrastes bonasia)

(bird species of China) hazel grouse (Tetrastes bonasia)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花尾榛鸡

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 鸡尾酒 jīwěijiǔ 杯 bēi ; 鸡尾酒会 jīwěijiǔhuì

    - Cốc cocktail; Tiệc cocktail

  • volume volume

    - 调制 tiáozhì 鸡尾酒 jīwěijiǔ

    - điều chế rượu; pha rượu (pha các loại rượu lại với nhau)

  • volume volume

    - 船尾 chuánwěi 翻卷 fānjuǎn 着 zhe 层层 céngcéng 浪花 lànghuā

    - từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.

  • volume volume

    - 对 duì 鸡尾酒会 jīwěijiǔhuì 的 de 厌恶 yànwù

    - Sự ghét bỏ đối với buổi tiệc cocktail.

  • volume volume

    - 院中 yuànzhōng 的 de 鸡冠花 jīguānhuā 开 kāi 得 dé 正旺 zhèngwàng

    - Lửa bén rừng rực.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 叫 jiào 花鸡 huājī , 在家 zàijiā 也 yě 能 néng 轻松 qīngsōng 做 zuò !

    - Món gà ăn xin huyền thoại bạn có thể dễ dàng làm tại nhà!

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 鸡尾酒会 jīwěijiǔhuì 令人 lìngrén 反感 fǎngǎn

    - Phát hiện ra rằng buổi tiệc cocktail làm cho người ta cảm thấy không hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân , Trăn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKD (木手大木)
    • Bảng mã:U+699B
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao