芦笋 lúsǔn
volume volume

Từ hán việt: 【lô duẩn】

Đọc nhanh: 芦笋 (lô duẩn). Ý nghĩa là: Măng tây.

Ý Nghĩa của "芦笋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芦笋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Măng tây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芦笋

  • volume volume

    - 把 bǎ 芦苇 lúwěi 扎成 zhāchéng 捆子 kǔnzi

    - đem mấy cây lau buộc lại thành bó.

  • volume volume

    - 扒开 bākāi 芦苇 lúwěi

    - cào cỏ nến

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 喜欢 xǐhuan 糖葫芦 tánghúlu 吗 ma ?

    - Chị muốn ăn kẹo hồ lô không ạ?

  • volume volume

    - 我种 wǒzhǒng 了 le 几棵 jǐkē 笋瓜 sǔnguā

    - Tôi đã trồng vài cây bí rợ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 庙会 miàohuì 上 shàng 买 mǎi 了 le 糖葫芦 tánghúlu

    - Tôi mua kẹo hồ lô ở hội chùa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 姓芦 xìnglú

    - Tôi họ Lô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 芦苇 lúwěi 的 de 风景 fēngjǐng

    - Tôi thích cảnh quan của lau sậy.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 芦苇 lúwěi 长 zhǎng 又 yòu 高 gāo

    - Lau sậy ở đây dài và cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Duẩn , Duẫn , Tuân , Tuẩn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSK (竹尸大)
    • Bảng mã:U+7B0B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 芦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú , Lǔ
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:一丨丨丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIS (廿戈尸)
    • Bảng mã:U+82A6
    • Tần suất sử dụng:Cao