冬笋 dōngsǔn
volume volume

Từ hán việt: 【đông duẩn】

Đọc nhanh: 冬笋 (đông duẩn). Ý nghĩa là: măng mùa đông; măng bương đào vào mùa đông.

Ý Nghĩa của "冬笋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冬笋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. măng mùa đông; măng bương đào vào mùa đông

冬季挖的毛竹的笋生长在向阳而温暖的地方,肉浅黄色,质嫩可食

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冬笋

  • volume volume

    - 冬令 dōnglìng 时节 shíjié 白雪皑皑 báixuěáiái

    - Mùa đông tuyết trắng xóa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 专属 zhuānshǔ 的 de 冬日 dōngrì 仙境 xiānjìng

    - Xứ sở thần tiên mùa đông của riêng bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剥笋 bōsǔn 皮 pí

    - Anh ấy đang bóc vỏ măng.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 山上 shānshàng 采 cǎi 竹笋 zhúsǔn

    - Nông dân hái măng tre trên núi.

  • volume volume

    - 鼓声 gǔshēng 冬冬 dōngdōng 作响 zuòxiǎng

    - Tiếng trống vang lên tùng tùng.

  • volume volume

    - 入冬 rùdōng 以来 yǐlái , 天气 tiānqì 一天 yìtiān 比 bǐ 一天 yìtiān 冷 lěng

    - Kể từ đầu mùa đông, thời tiết mỗi ngày một lạnh hơn.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 挖笋 wāsǔn

    - Nông dân đang đào măng.

  • volume volume

    - 储存 chǔcún 过冬 guòdōng 食物 shíwù 已 yǐ 完成 wánchéng

    - Việc dự trữ lương thực cho mùa đông đã hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+3 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+51AC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Duẩn , Duẫn , Tuân , Tuẩn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSK (竹尸大)
    • Bảng mã:U+7B0B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình