节略 jiélüè
volume volume

Từ hán việt: 【tiết lược】

Đọc nhanh: 节略 (tiết lược). Ý nghĩa là: bản ghi nhớ; công hàm tóm lược; giác thư, vắn tắt.

Ý Nghĩa của "节略" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

节略 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bản ghi nhớ; công hàm tóm lược; giác thư

外交文书的一种,用来说明事实、证据或有关法律的问题,不签字也不用印,重要性次于照会

✪ 2. vắn tắt

(言语、文章的内容) 简单; 不详细

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 节略

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽略 hūlüè 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Đừng xem nhẹ sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 黎族 lízú 的 de 节日 jiérì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 整个 zhěnggè 故事 gùshì 的 de 概略 gàilüè , 详细 xiángxì 情节 qíngjié 可以 kěyǐ 看 kàn 原书 yuánshū

    - đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 忽略不计 hūlüèbùjì 这些 zhèxiē 细节 xìjié

    - Chúng ta có thể bỏ qua những chi tiết này.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我 wǒ 看到 kàndào 他 tā 应该 yīnggāi 是 shì 在 zài 法国 fǎguó 戛纳 jiánà 节上 jiéshàng

    - Lần tới tôi gặp Dan sẽ đến Cannes

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié 就是 jiùshì 情 qíng 人们 rénmen 的 de 节日 jiérì

    - Thất Tịch là ngày lễ của các cặp đôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 略›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điền 田 (+6 nét)
    • Pinyin: Lüè
    • Âm hán việt: Lược
    • Nét bút:丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WHER (田竹水口)
    • Bảng mã:U+7565
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao