艺术家用颜料 yìshùjiā yòng yánliào
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ thuật gia dụng nhan liệu】

Đọc nhanh: 艺术家用颜料 (nghệ thuật gia dụng nhan liệu). Ý nghĩa là: Chất màu; Chất nhuộm.

Ý Nghĩa của "艺术家用颜料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艺术家用颜料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chất màu; Chất nhuộm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艺术家用颜料

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 陶瓷 táocí 艺术家 yìshùjiā

    - Anh ấy là một nghệ sĩ gốm sứ.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 了 le 制备 zhìbèi 该 gāi 颜料 yánliào 的 de 配方 pèifāng 、 生产工艺 shēngchǎngōngyì

    - Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 那 nà 艺术家 yìshùjiā 的 de 罩衣 zhàoyī 上 shàng 沾满 zhānmǎn 了 le 颜料 yánliào

    - Áo choàng của nghệ sĩ đó bị dính đầy màu sơn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 英俊 yīngjùn 的 de 艺术家 yìshùjiā

    - Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.

  • volume volume

    - 她 tā 推崇 tuīchóng 这位 zhèwèi 艺术家 yìshùjiā

    - Cô ấy tôn sùng nghệ sĩ này.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有誉 yǒuyù 的 de 艺术家 yìshùjiā

    - Anh ấy là một nghệ sĩ có tiếng tăm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 闻名 wénmíng 的 de 艺术家 yìshùjiā

    - Ông ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao