艺多不压身 yì duō bù yā shēn
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ đa bất áp thân】

Đọc nhanh: 艺多不压身 (nghệ đa bất áp thân). Ý nghĩa là: luôn luôn tốt khi có nhiều kỹ năng hơn (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "艺多不压身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艺多不压身 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luôn luôn tốt khi có nhiều kỹ năng hơn (thành ngữ)

it's always good to have more skills (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艺多不压身

  • volume volume

    - 吃 chī 得 dé 过 guò 多 duō 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Ăn quá nhiều không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 喝太多 hētàiduō 酒精 jiǔjīng 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Uống quá nhiều cồn không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 身强力壮 shēnqiánglìzhuàng , 多干点 duōgāndiǎn 活儿 huóer 不在乎 bùzàihu

    - Thanh niên trai tráng khoẻ mạnh, làm nhiều việc một tí cũng chẳng sao

  • volume volume

    - 他 tā 练功夫 liàngōngfū 多年 duōnián , 身手不凡 shēnshǒubùfán

    - Anh ấy đã luyện võ nhiều năm, thân thủ phi thường.

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 不但 bùdàn 篮球 lánqiú 打得 dǎdé 好 hǎo , 钢琴 gāngqín 弹得 dàndé 也 yě 很 hěn 动听 dòngtīng , 真是 zhēnshi 多才多艺 duōcáiduōyì

    - Anh trai tôi không chỉ chơi bóng rổ giỏi, mà còn chơi piano rất hay, thực sự rất đa tài.

  • volume volume

    - 题材 tícái 同一 tóngyī 而 ér 托身 tuōshēn 于 yú 不同 bùtóng 的 de 艺术 yìshù 形式 xíngshì

    - chủ đề giống nhau nhưng dựa trên các loại hình nghệ thuật khác nhau.

  • volume volume

    - 吃太多 chītàiduō 荤菜 hūncài 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Ăn quá nhiều rau huân không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 身为 shēnwéi 音乐家 yīnyuèjiā , 她 tā 多年 duōnián 来 lái 不断 bùduàn 在 zài 技艺 jìyì 上 shàng 精益求精 jīngyìqiújīng

    - Là một nhạc sĩ, cô đã không ngừng nâng cao tay nghề của mình trong những năm qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao