艺人 yìrén
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ nhân】

Đọc nhanh: 艺人 (nghệ nhân). Ý nghĩa là: nghệ sĩ, nghệ nhân. Ví dụ : - 这些艺人各有自己的师承。 những nghệ nhân này đều có thầy truyền dạy.. - 我国许多地方戏曲都是由民间艺人世代口授而保存下来的。 các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.

Ý Nghĩa của "艺人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艺人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nghệ sĩ

戏曲、曲艺、杂技等演员

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 艺人 yìrén 各有 gèyǒu 自己 zìjǐ 的 de 师承 shīchéng

    - những nghệ nhân này đều có thầy truyền dạy.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 许多 xǔduō 地方 dìfāng 戏曲 xìqǔ 都 dōu 是 shì 由 yóu 民间艺人 mínjiānyìrén 世代 shìdài 口授 kǒushòu 而 ér 保存 bǎocún 下来 xiàlai 的 de

    - các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.

✪ 2. nghệ nhân

某些手工艺工人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艺人

  • volume volume

    - 向 xiàng 德国 déguó 和 hé 欧洲 ōuzhōu 友人 yǒurén 推广 tuīguǎng 越南 yuènán 的 de 传统 chuántǒng 文化 wénhuà 艺术 yìshù 之美 zhīměi

    - Giới thiệu văn hóa truyền thống của Việt Nam đến bạn bè Đức, châu Âu

  • volume volume

    - 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 手艺 shǒuyì 传给 chuángěi 人 rén

    - truyền thụ tay nghề của mình cho người khác

  • volume volume

    - 北京人民艺术剧院 běijīngrénmínyìshùjùyuàn

    - đoàn kịch nghệ thuật nhân dân Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 人才 réncái 聚 jù 艺苑 yìyuàn

    - Người tài tụ tập ở vườn nghệ thuật.

  • volume volume

    - 做人 zuòrén 要 yào 有艺 yǒuyì

    - Làm người phải có chừng mực.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 艺术界 yìshùjiè 的 de 知名 zhīmíng 人物 rénwù

    - Cô ấy là nhân vật nổi tiếng trong giới nghệ thuật.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao