色酒 shǎi jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【sắc tửu】

Đọc nhanh: 色酒 (sắc tửu). Ý nghĩa là: rượu màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, trái ngược với rượu gạo, v.v.).

Ý Nghĩa của "色酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rượu màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, trái ngược với rượu gạo, v.v.)

colored wine (made from grapes or other fruit, as opposed to a rice wine etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色酒

  • volume volume

    - 上 shàng 色 sè 绿茶 lǜchá

    - chè xanh thượng hạng.

  • volume volume

    - 烈酒 lièjiǔ 让 ràng 他 tā 脸色 liǎnsè 发红 fāhóng

    - Rượu mạnh làm mặt anh ấy đỏ bừng.

  • volume volume

    - 上 shàng 等 děng 货色 huòsè

    - hàng cao cấp; hàng thượng hạng.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 不 bù 丁点儿 dīngdiǎner 银子 yínzi , 也 yě 想 xiǎng 喝酒 hējiǔ

    - có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所说 suǒshuō 的 de 琥珀 hǔpò 酒 jiǔ 是 shì 颜色 yánsè 近似 jìnsì 琥珀色 hǔpòsè 的 de 葡萄酒 pútaojiǔ

    - Những gì chúng ta gọi là rượu hổ phách là loại rượu có màu gần như màu hổ phách.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 酒居 jiǔjū 很 hěn 有 yǒu 特色 tèsè

    - Cửa hàng rượu này có vẻ đặc sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao