色智 sè zhì
volume volume

Từ hán việt: 【sắc trí】

Đọc nhanh: 色智 (sắc trí). Ý nghĩa là: Sự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt..

Ý Nghĩa của "色智" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色智 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sự khoe khoang tài trí lộ ra vẻ mặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色智

  • volume volume

    - 不动声色 bùdòngshēngsè

    - tỉnh bơ như không.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 上 shàng 等 děng 货色 huòsè

    - hàng cao cấp; hàng thượng hạng.

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 浪费 làngfèi 你 nǐ 的 de 聪明才智 cōngmingcáizhì

    - Đừng lãng phí trí thông minh của bạn.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 丑姓 chǒuxìng 之 zhī 人 rén 各有特色 gèyǒutèsè

    - Người họ Sửu mỗi người có đặc sắc riêng.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 智›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORA (人口日)
    • Bảng mã:U+667A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao