色养 sè yǎng
volume volume

Từ hán việt: 【sắc dưỡng】

Đọc nhanh: 色养 (sắc dưỡng). Ý nghĩa là: Lấy nét mặt tươi tỉnh kính cẩn mà nuôi nấng cha mẹ (như vậy mới thật là hiếu)..

Ý Nghĩa của "色养" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色养 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lấy nét mặt tươi tỉnh kính cẩn mà nuôi nấng cha mẹ (như vậy mới thật là hiếu).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色养

  • volume volume

    - 声色犬马 shēngsèquǎnmǎ ( 指 zhǐ 剥削阶级 bōxuējiējí 行乐 xínglè 的 de 方式 fāngshì 。 犬马 quǎnmǎ : 养狗 yǎnggǒu 和 hé 骑马 qímǎ )

    - (đam mê) ca múa săn bắn.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 几个 jǐgè 月 yuè 调养 tiáoyǎng , 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 比 bǐ 过去 guòqù 好多 hǎoduō 了 le

    - qua mấy tháng điều dưỡng, vẻ mặt của anh ấy đỡ hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 养成 yǎngchéng 坏习惯 huàixíguàn 。

    - Đừng để trẻ nhỏ phát triển những thói quen xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao