舰桥 jiàn qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【hạm kiều】

Đọc nhanh: 舰桥 (hạm kiều). Ý nghĩa là: cầu. Ví dụ : - 斯科蒂到舰桥来 Scotty đến cây cầu.

Ý Nghĩa của "舰桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舰桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu

bridge

Ví dụ:
  • volume volume

    - 斯科蒂 sīkēdì 到 dào 舰桥 jiànqiáo 来 lái

    - Scotty đến cây cầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舰桥

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设计 shèjì 了 le 一座 yīzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã thiết kế một cây cầu lớn.

  • volume volume

    - 斯科蒂 sīkēdì 到 dào 舰桥 jiànqiáo 来 lái

    - Scotty đến cây cầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修建 xiūjiàn 新 xīn 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 建设 jiànshè 了 le 这座 zhèzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã xây dựng cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建造 jiànzào 一座 yīzuò 钢桥 gāngqiáo

    - Họ đang xây dựng một cây cầu thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修造 xiūzào 一座 yīzuò 新桥 xīnqiáo

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Hạm
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBHU (竹卜月竹山)
    • Bảng mã:U+8230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao