舰对舰导弹 jiàn duì jiàn dǎodàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạm đối hạm đạo đạn】

Đọc nhanh: 舰对舰导弹 (hạm đối hạm đạo đạn). Ý nghĩa là: Tên lửa hạm đối hạm.

Ý Nghĩa của "舰对舰导弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舰对舰导弹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên lửa hạm đối hạm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舰对舰导弹

  • volume volume

    - 布雷舰 bùléijiàn

    - tàu chiến phóng thuỷ lôi

  • volume volume

    - 主力舰 zhǔlìjiàn

    - tàu chủ lực.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 巨大 jùdà 的 de 军舰 jūnjiàn 被 bèi 一枚 yīméi 自动 zìdòng 寻 xún 的 de 导弹 dǎodàn 击中 jīzhòng

    - Con tàu chiến khổng lồ này đã bị một quả tên lửa tự động tìm đánh trúng.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 老师 lǎoshī 的 de 指导 zhǐdǎo 感激 gǎnjī 不已 bùyǐ

    - Cô ấy vô cùng biết ơn sự hướng dẫn của giáo viên.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 前 qián 陆军 lùjūn 导弹 dǎodàn 操作员 cāozuòyuán

    - Anh ấy là cựu nhà điều hành tên lửa quân đội

  • volume volume

    - 对 duì 修练 xiūliàn 者 zhě 在 zài 不同 bùtóng 层次 céngcì 能 néng 起到 qǐdào 不同 bùtóng 指导作用 zhǐdǎozuòyòng

    - đối với người tu luyện tại các tầng khác nhau, có thể phát huy tác dụng chỉ đạo khác nhau.

  • volume volume

    - 对 duì 学生 xuésheng 要 yào 多用 duōyòng 启发 qǐfā 和 hé 诱导 yòudǎo 的 de 方法 fāngfǎ

    - đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Hạm
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBHU (竹卜月竹山)
    • Bảng mã:U+8230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao