舒舒服服 shū shūfú fú
volume volume

Từ hán việt: 【thư thư phục phục】

Đọc nhanh: 舒舒服服 (thư thư phục phục). Ý nghĩa là: Thoải mái, một cách dễ dàng.

Ý Nghĩa của "舒舒服服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舒舒服服 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thoải mái

comfortable

✪ 2. một cách dễ dàng

with ease

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舒舒服服

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不怎么 bùzěnme 舒服 shūfú

    - Hôm nay tớ không được khỏe cho lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 奉承 fèngcheng 让 ràng 我 wǒ 不 bù 舒服 shūfú

    - Lời tâng bốc của anh ấy làm tôi khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 让 ràng 人 rén 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú

    - Thái độ của anh ấy khiến người khác rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 身体 shēntǐ 不 bù 舒服 shūfú 为 wèi 借口 jièkǒu

    - Anh ta lấy lý do là người không khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 看上去 kànshangqu 像是 xiàngshì 在 zài 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 休息 xiūxī

    - Anh ấy trông như đang nghỉ ngơi rất thoải mái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 房间 fángjiān 真 zhēn 舒服 shūfú !

    - Phòng của cậu thoải mái quá!

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 不 bù 舒服 shūfú , 为此 wèicǐ 请 qǐng 了 le 假 jiǎ

    - Anh ấy không khỏe, vì vậy đã xin nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 自己 zìjǐ 惯常 guàncháng 坐 zuò 的 de 椅子 yǐzi 上 shàng 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐下 zuòxia 来 lái

    - Anh ấy thoải mái ngồi trên chiếc ghế quen thuộc của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū , Yù
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORNIN (人口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+8212
    • Tần suất sử dụng:Cao