舒筋活血 shū jīn huóxuè
volume volume

Từ hán việt: 【thư cân hoạt huyết】

Đọc nhanh: 舒筋活血 (thư cân hoạt huyết). Ý nghĩa là: cường gân hoạt huyết.

Ý Nghĩa của "舒筋活血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舒筋活血 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cường gân hoạt huyết

使筋肉舒适,血脉流通

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舒筋活血

  • volume volume

    - 她 tā 生活 shēnghuó 得 dé 清淡 qīngdàn 而 ér 舒适 shūshì

    - Cô sống một cuộc sống đơn giản nhưng thoải mái.

  • volume volume

    - 舒筋活血 shūjīnhuóxuè

    - máu huyết lưu thông máu

  • volume volume

    - 脑筋 nǎojīn 不 bù 活泛 huófan

    - không nhanh nhẹn; đầu óc chậm chạp.

  • volume volume

    - 出去 chūqù 散散步 sànsànbù 活动 huódòng 一下 yīxià 筋骨 jīngǔ

    - Đi ra ngoài dạo chơi, vận động gân cốt một chút.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 小说 xiǎoshuō 里 lǐ 的 de 人物 rénwù 都 dōu 是 shì 活生生 huóshēngshēng 的 de , 有血有肉 yǒuxuèyǒuròu 的 de

    - những nhân vật trong tiểu thuyết này đều rất sống động, có máu có thịt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脑筋 nǎojīn 很 hěn 灵活 línghuó

    - Đầu óc của cô ấy rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 而 ér 这种 zhèzhǒng 促销 cùxiāo 活动 huódòng , 往往 wǎngwǎng 都 dōu 是 shì 一针见血 yīzhēnjiànxiě , 很 hěn 有 yǒu 实效 shíxiào

    - Và các chương trình khuyến mãi này thường nhanh chóng và hiệu quả.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 生活 shēnghuó 过得 guòdé 舒适 shūshì

    - Người già sống rất thoải mái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū , Yù
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORNIN (人口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+8212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao