舒兰 shū lán
volume volume

Từ hán việt: 【thư lan】

Đọc nhanh: 舒兰 (thư lan). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Shulan ở tỉnh Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm.

Ý Nghĩa của "舒兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舒兰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thành phố cấp quận Shulan ở tỉnh Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Shulan county level city in Jilin prefecture 吉林, Jilin province

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舒兰

  • volume volume

    - 从 cóng 米兰 mǐlán 飞回来 fēihuílai

    - Từ Milan đến.

  • volume volume

    - 马兰峪 mǎlányù ( 在 zài 河北 héběi )

    - Mã Lan Dụ (ở tỉnh Hà Bắc)

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 英格兰 yīnggélán

    - Anh ấy đến từ Anh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 奥兰多 àolánduō 绑架 bǎngjià 了 le 他们 tāmen

    - Anh ta bắt cóc họ ở Orlando.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喉咙 hóulóng 不 bù 舒服 shūfú

    - Cổ họng của anh ấy không thoải mái.

  • volume volume

    - 他略感 tālüègǎn 不 bù 舒服 shūfú

    - Anh ấy cảm thấy hơi không thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 自己 zìjǐ 惯常 guàncháng 坐 zuò 的 de 椅子 yǐzi 上 shàng 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐下 zuòxia 来 lái

    - Anh ấy thoải mái ngồi trên chiếc ghế quen thuộc của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 舒缓 shūhuǎn

    - Động tác của anh ấy rất chậm rãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū , Yù
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORNIN (人口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+8212
    • Tần suất sử dụng:Cao