舍利子 shèlì zi
volume volume

Từ hán việt: 【xá lợi tử】

Đọc nhanh: 舍利子 (xá lợi tử). Ý nghĩa là: Xá lợi Phật giáo (Phạn ngữ: sarira), tro sau khi hỏa táng.

Ý Nghĩa của "舍利子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舍利子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Xá lợi Phật giáo (Phạn ngữ: sarira)

Buddhist relics (Sanskirt: sarira)

✪ 2. tro sau khi hỏa táng

ashes after cremation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舍利子

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 吉利 jílì 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 权势 quánshì 把 bǎ 儿子 érzi 弄进 nòngjìn 了 le 医学院 yīxuéyuàn

    - Ông đã dùng quyền lực của mình để đưa con trai mình vào viện y khoa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 依依不舍 yīyībùshě 地 dì 离开 líkāi 了 le 学校 xuéxiào

    - Đứa trẻ không nỡ rời khỏi trường.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 有 yǒu 受 shòu 教育 jiàoyù 的 de 权利 quánlì

    - Trẻ em có quyền được giáo dục.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 意大利 yìdàlì 面条 miàntiáo

    - Bọn trẻ thích nhất ăn mỳ Ý.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 消息 xiāoxi 一 yī 传开 chuánkāi , 整个 zhěnggè 村子 cūnzi 都 dōu 掀动 xiāndòng 了 le

    - tin thắng lợi truyền đi, cả làng sôi động hẳn lên.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao