至要 zhì yào
volume volume

Từ hán việt: 【chí yếu】

Đọc nhanh: 至要 (chí yếu). Ý nghĩa là: phương pháp tối ưu; phương pháp tốt nhất, phần quan trọng; phần trọng yếu.

Ý Nghĩa của "至要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

至要 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp tối ưu; phương pháp tốt nhất

最好、最适当的方法

✪ 2. phần quan trọng; phần trọng yếu

极重要的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 至要

  • volume volume

    - 国际 guójì 合作 hézuò 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Hợp tác quốc tế rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 证词 zhèngcí 对 duì 我们 wǒmen 的 de 案子 ànzi 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lời khai của anh ấy rất quan trọng đối với trường hợp của chúng tôi.

  • volume volume

    - 左后卫 zuǒhòuwèi 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Hậu vệ trái rất quan trọng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 听 tīng 我 wǒ 的话 dehuà , 哪 nǎ 至于 zhìyú 要 yào 住院 zhùyuàn

    - Nếu nghe lời của tôi, thì đâu đến mức phải nhập viện?

  • volume volume

    - 对 duì 不明 bùmíng 嫌犯 xiánfàn 来说 láishuō 战利品 zhànlìpǐn 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Chiếc cúp rõ ràng là rất quan trọng đối với việc hủy đăng quang.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 要 yào 来 lái 的 de , 也许 yěxǔ 晚 wǎn 一些 yīxiē , 不至于 bùzhìyú 不来 bùlái 吧 ba

    - Anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến chứ?

  • volume volume

    - 人才 réncái 的 de 优势 yōushì 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lợi thế tài năng là rất quan trọng.

  • - 教育 jiàoyù 行业 hángyè 对于 duìyú 社会 shèhuì 的 de 进步 jìnbù 起着 qǐzhe 至关重要 zhìguānzhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Ngành giáo dục đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao