臭椿 chòuchūn
volume volume

Từ hán việt: 【xú xuân】

Đọc nhanh: 臭椿 (xú xuân). Ý nghĩa là: cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven).

Ý Nghĩa của "臭椿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臭椿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)

落叶乔木,羽状复叶,有臭味,花白色带绿,果实是翅果木材质地松根和皮中医入药,有止血作用也叫樗 (chū)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臭椿

  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 馊 sōu 了 le , 发出 fāchū 酸 suān 臭味 chòuwèi

    - Phô mai đã thiu, sinh ra mùi chua.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 镜子 jìngzi 前 qián 臭美 chòuměi

    - Cô ấy thích làm điệu trước gương.

  • volume volume

    - 邻居们 línjūmen 跟 gēn 她 tā 争吵 zhēngchǎo 的 de 时候 shíhou , 骂 mà 她 tā 臭 chòu 婊子 biǎozi 和 hé 贱货 jiànhuò

    - Khi hàng xóm tranh cãi với cô ấy, họ gọi cô là đồ khốn nạn và đồ vô liêm sỉ.

  • volume volume

    - 名声 míngshēng 腥臭 xīngchòu

    - Một danh tiếng xấu.

  • volume volume

    - 垃圾桶 lājītǒng 里 lǐ 传来 chuánlái 恶臭 èchòu

    - Thùng rác bốc lên mùi hôi thối.

  • volume volume

    - 他 tā 还是 háishì 臭名昭著 chòumíngzhāozhù 的 de 变态 biàntài

    - Anh ta cũng là một kẻ gian khét tiếng.

  • volume volume

    - 女生 nǚshēng 都 dōu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 臭美 chòuměi

    - Con gái đều thích làm đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 去 qù 监视 jiānshì 一个 yígè 臭名昭著 chòumíngzhāozhù 的 de 间谍 jiàndié 杀手 shāshǒu

    - Bạn đang yêu cầu tôi theo dõi một kẻ giết người gián điệp khét tiếng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chún
    • Âm hán việt: Thung , Xuân
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKA (木手大日)
    • Bảng mã:U+693F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao