自适 zì shì
volume volume

Từ hán việt: 【tự thích】

Đọc nhanh: 自适 (tự thích). Ý nghĩa là: thanh thản; thoải mái, thích thảng.

Ý Nghĩa của "自适" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自适 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thanh thản; thoải mái

自我舒适

✪ 2. thích thảng

神态从容, 心情闲适的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自适

  • volume volume

    - 她 tā 慢慢 mànmàn 适应 shìyìng 了 le 独自 dúzì 生活 shēnghuó

    - Cô ấy dần dần quen với cuộc sống một mình.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 适合 shìhé 骑 qí 自行车 zìxíngchē

    - Con đường này phù hợp để đạp xe.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 他 tā 表演 biǎoyǎn 适度 shìdù , 不 bù 加 jiā 雕饰 diāoshì , 显得 xiǎnde 很 hěn 自然 zìrán

    - anh ấy biểu diễn vừa phải, không chải chuốt, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 好 hǎo 方法 fāngfǎ 固好 gùhǎo , 但 dàn 要 yào 适合 shìhé 自己 zìjǐ

    - Phương pháp tốt dĩ nhiên là tốt, nhưng cũng cần phải phù hợp với bản thân.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 很小 hěnxiǎo , 但 dàn 能 néng 让 ràng 你 nǐ 感到 gǎndào 舒适 shūshì 自 zì 在 zài

    - Căn phòng nhỏ nhưng có thể tạo cho bạn cảm giác thoải mái.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 自行车 zìxíngchē 对 duì 你 nǐ 非常 fēicháng 合适 héshì

    - Chiếc xe đạp này rất hợp với con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao