自赎 zìshú
volume volume

Từ hán việt: 【tự thục】

Đọc nhanh: 自赎 (tự thục). Ý nghĩa là: tự chuộc lỗi; chuộc tội. Ví dụ : - 立功自赎 lập công chuộc tội

Ý Nghĩa của "自赎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自赎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự chuộc lỗi; chuộc tội

自己弥补罪过

Ví dụ:
  • volume volume

    - 立功 lìgōng 自赎 zìshú

    - lập công chuộc tội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自赎

  • volume volume

    - 不 bù 克 kè 自拔 zìbá

    - không thoát ra nổi

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 赎 shú 自己 zìjǐ 的 de 罪 zuì

    - Anh ấy muốn chuộc tội của mình.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 立功 lìgōng 自赎 zìshú

    - lập công chuộc tội

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 赎回 shúhuí 了 le 自己 zìjǐ 的 de 当 dāng

    - Anh ấy đã chuộc lại đồ cầm cố của mình.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 自己 zìjǐ 才 cái 是 shì 自己 zìjǐ 的 de 救赎 jiùshú , 任何人 rènhérén 都 dōu 不 bù 可能 kěnéng 成为 chéngwéi 你 nǐ 生命 shēngmìng 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chỉ có bản thân mới là cứu cánh của chính mình, không một ai có thể trở thành người làm chủ cuộc đời bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOJNK (月人十弓大)
    • Bảng mã:U+8D4E
    • Tần suất sử dụng:Cao