自然力 zìránlì
volume volume

Từ hán việt: 【tự nhiên lực】

Đọc nhanh: 自然力 (tự nhiên lực). Ý nghĩa là: lực lượng thiên nhiên.

Ý Nghĩa của "自然力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自然力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lực lượng thiên nhiên

可以利用来代替人力的自然界的动力,如风力、水力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自然力

  • volume volume

    - 人 rén 对于 duìyú 自然界 zìránjiè 不是 búshì 无能为力 wúnéngwéilì 的 de

    - đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

  • volume volume

    - 抽风 chōufēng 灶 zào ( 利用 lìyòng 自然 zìrán 抽风 chōufēng 代替 dàitì 电力 diànlì 吹风 chuīfēng 的 de 灶 zào )

    - bếp hút gió.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 人类 rénlèi 与 yǔ 自然 zìrán 息息相关 xīxīxiāngguān

    - Con người được cho là có mối liên hệ chặt chẽ với thiên nhiên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 不自量力 bùzìliànglì 了 le

    - Đừng quá tự tin vào bản thân như vậy.

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 磁力 cílì 是 shì 一种 yīzhǒng 自然 zìrán 现象 xiànxiàng

    - Từ "magnetism" là một hiện tượng tự nhiên.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 骨针 gǔzhēn 和 hé 骨 gǔ 镞 zú , 是 shì 原始人 yuánshǐrén 力求 lìqiú 征服 zhēngfú 自然 zìrán 的 de 有力 yǒulì 见证 jiànzhèng

    - Những chiếc kim xương và đầu mũi tên bằng xương này là nhân chứng hùng hồn về nỗ lực chinh phục thiên nhiên của con người nguyên thủy

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 厂里 chǎnglǐ 要 yào 添 tiān 不少 bùshǎo 机器 jīqì , 用项 yòngxiàng 自然 zìrán 要 yào 增加 zēngjiā 一些 yīxiē

    - năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao