自炫 zì xuàn
volume volume

Từ hán việt: 【tự huyễn】

Đọc nhanh: 自炫 (tự huyễn). Ý nghĩa là: khoe khoang; khoe danh; khoa trương.

Ý Nghĩa của "自炫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自炫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoe khoang; khoe danh; khoa trương

自夸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自炫

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 炫耀着 xuànyàozhe 自己 zìjǐ 的 de 光芒 guāngmáng

    - Mặt trời chiếu rọi những tia nắng.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱炫 zǒngàixuàn 自己 zìjǐ

    - Anh ấy luôn thích khoe khoang bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 别墅 biéshù

    - Anh ấy khoe biệt thự của mình khắp nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 财产 cáichǎn

    - Anh ấy không thích khoe khoang tài sản.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 地 dì 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 成绩 chéngjì

    - Anh ấy khoe thành tích ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 美貌 měimào

    - Cô ấy luôn khoe vẻ đẹp của mình

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 地位 dìwèi

    - Cô ấy thích khoe địa vị của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Xuàn
    • Âm hán việt: Huyễn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYVI (火卜女戈)
    • Bảng mã:U+70AB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao