自拟标题 zì nǐ biāotí
volume volume

Từ hán việt: 【tự nghĩ tiêu đề】

Đọc nhanh: 自拟标题 (tự nghĩ tiêu đề). Ý nghĩa là: tùy chỉnh tiêu đề.

Ý Nghĩa của "自拟标题" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自拟标题 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tùy chỉnh tiêu đề

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自拟标题

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 标题 biāotí 很 hěn 吸引 xīyǐn 人 rén

    - Tiêu đề của cuốn sách rất thu hút.

  • volume volume

    - 她 tā 执着 zhízhuó 于 yú 自己 zìjǐ 的 de 目标 mùbiāo

    - Cô ấy kiên trì với mục tiêu của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 创意 chuàngyì 了 le 一个 yígè 新 xīn 的 de 标题 biāotí

    - Anh ấy đã sáng tạo ra một tiêu đề mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 讲话 jiǎnghuà 双重标准 shuāngchóngbiāozhǔn

    - Nói về tiêu chuẩn kép.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拿 ná 这个 zhègè 标准 biāozhǔn 对照 duìzhào 一下 yīxià 自己 zìjǐ , 看看 kànkàn 差距 chājù 有 yǒu 多 duō 大 dà

    - anh đem tiêu chuẩn so sánh với bản thân xem thua kém nhiều ít.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 尝试 chángshì 自己 zìjǐ 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Trước tiên bạn nên cố gắng tự mình giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 自豪 zìháo 地 dì 回答 huídá 了 le 记者 jìzhě 的 de 问题 wèntí

    - Anh ấy tự hào trả lời câu hỏi của phóng viên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 努力实现 nǔlìshíxiàn 自己 zìjǐ 的 de 目标 mùbiāo

    - Anh ấy cố gắng thực hiện mục tiêu của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nghĩ
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QVIO (手女戈人)
    • Bảng mã:U+62DF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 标›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Biāo
    • Âm hán việt: Phiêu , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMF (木一一火)
    • Bảng mã:U+6807
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 题›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì , Tí
    • Âm hán việt: Đề
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AOMBO (日人一月人)
    • Bảng mã:U+9898
    • Tần suất sử dụng:Rất cao