自拍自慰 zìpāi zìwèi
volume volume

Từ hán việt: 【tự phách tự uỷ】

Đọc nhanh: 自拍自慰 (tự phách tự uỷ). Ý nghĩa là: thủ dâm tự sướng.

Ý Nghĩa của "自拍自慰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自拍自慰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thủ dâm tự sướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自拍自慰

  • volume volume

    - 聊以自慰 liáoyǐzìwèi

    - tạm thời để tự an ủi.

  • volume volume

    - 她体 tātǐ 尝到了 chángdàole 生活 shēnghuó 给 gěi 自己 zìjǐ 带来 dàilái 的 de 欣慰 xīnwèi 和 hé 苦涩 kǔsè

    - cuộc sống mà cô ấy trải qua đã mang đến nhiều niềm vui và cay đắng.

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 手机 shǒujī , 让 ràng 我 wǒ 拍 pāi 张自 zhāngzì 拍 pāi , 卖萌 màiméng 一下 yīxià !

    - Đưa tao cái điện thoại để tao chụp hình tự sướng, thả thính phát!

  • volume volume

    - 请 qǐng 告诉 gàosù 我 wǒ 这个 zhègè 自拍杆 zìpāigǎn 不是 búshì 你 nǐ 的 de

    - Vui lòng cho tôi biết bạn không sở hữu gậy tự sướng.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 享受 xiǎngshòu 承认 chéngrèn 人类 rénlèi 的 de 弱点 ruòdiǎn 的 de 快乐 kuàilè 是 shì 一大 yīdà 慰藉 wèijiè

    - Cho chúng ta tự thưởng thức niềm vui của việc công nhận sự yếu đuối của con người là một nguồn an ủi lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 男 nán 的 de 是 shì 在 zài 自由 zìyóu 女神像 nǚshénxiàng 拍照 pāizhào 的 de

    - Người đàn ông này chụp ảnh tại Tượng Nữ thần Tự do.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 的 de 研究 yánjiū 已经 yǐjīng 把 bǎ 过份 guòfèn 自拍 zìpāi 行为 xíngwéi

    - Các nghiên cứu gần đây đã liên kết việc chụp ảnh tự sướng quá mức

  • - 她 tā 在 zài 海滩 hǎitān 上 shàng 自 zì 拍 pāi 了 le 好几张 hǎojǐzhāng 照片 zhàopiān

    - Cô ấy đã chụp nhiều bức ảnh tự sướng trên bãi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Uý , Uỷ
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+6170
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao