自我责备 zìwǒ zébèi
volume volume

Từ hán việt: 【tự ngã trách bị】

Đọc nhanh: 自我责备 (tự ngã trách bị). Ý nghĩa là: tự phản.

Ý Nghĩa của "自我责备" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自我责备 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự phản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自我责备

  • volume volume

    - 她 tā 责备 zébèi 自己 zìjǐ 没有 méiyǒu 提前准备 tíqiánzhǔnbèi

    - Cô ấy tự trách mình vì không chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 工作 gōngzuò 由 yóu 我 wǒ 负责 fùzé

    - Việc chuẩn bị do tôi phụ trách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 工作 gōngzuò 负责 fùzé 任 rèn

    - Chúng ta phải chịu trách nhiệm về công việc của chính mình.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Đây là trách nhiệm của bản thân tôi.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中出 zhōngchū 了 le 问题 wèntí , 不能 bùnéng 只 zhǐ 责怪 zéguài 对方 duìfāng , 各自 gèzì 要 yào 多 duō 做 zuò 自我批评 zìwǒpīpíng

    - trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 责备 zébèi 自己 zìjǐ 没有 méiyǒu 尽全力 jìnquánlì

    - Tôi tự trách mình vì không cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 为 wèi 自己 zìjǐ 的 de 选择 xuǎnzé 负责 fùzé

    - Chúng ta phải chịu trách nhiệm về sự lựa chọn của chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao