自我作古 zìwǒ zuògǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tự ngã tá cổ】

Đọc nhanh: 自我作古 (tự ngã tá cổ). Ý nghĩa là: tự sáng tạo; tự mình nghĩ ra.

Ý Nghĩa của "自我作古" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自我作古 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự sáng tạo; tự mình nghĩ ra

由自己创始,不依傍前人或旧例

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自我作古

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 认同 rèntóng 自欺欺人 zìqīqīrén 的 de 驼鸟 tuóniǎo 作风 zuòfēng

    - Tôi không thể đồng tình với tư tưởng lừa mình dối người của đà điểu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自问 zìwèn 还 hái 能 néng 胜任 shèngrèn 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - tôi có thể đảm nhiệm công việc này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自量 zìliàng 还 hái 能 néng 胜任 shèngrèn 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - tôi có thể đảm nhận công việc này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 并 bìng 不是 búshì 自吹自擂 zìchuīzìléi , 但 dàn 所有 suǒyǒu 的 de 重要 zhòngyào 工作 gōngzuò 都 dōu 是 shì 我 wǒ 干 gàn 的 de

    - Tôi không tự cao tự đại, nhưng tất cả các công việc quan trọng đều do tôi làm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 长期 chángqī 在 zài 一起 yìqǐ 工作 gōngzuò , 自然而然 zìránérrán 地 dì 建立 jiànlì 了 le 深厚 shēnhòu 的 de 友谊 yǒuyì

    - trong một thời gian dài chúng tôi làm việc với nhau, tự nhiên xây dựng nên tình hữu nghị sâu sắc.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中出 zhōngchū 了 le 问题 wèntí , 不能 bùnéng 只 zhǐ 责怪 zéguài 对方 duìfāng , 各自 gèzì 要 yào 多 duō 做 zuò 自我批评 zìwǒpīpíng

    - trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 换 huàn 了 le 工作 gōngzuò , 我 wǒ 更 gèng 忙碌 mánglù

    - Kể từ khi chuyển việc, tôi bận như con ong.

  • volume volume

    - 良好 liánghǎo 的 de 自我 zìwǒ 激励 jīlì 能力 nénglì 和 hé 开展 kāizhǎn 工作 gōngzuò 能力 nénglì

    - Tự động viên cổ vũ bản thân và khả năng làm việc xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao