自卖自夸 zìmàizìkuā
volume volume

Từ hán việt: 【tự mại tự khoa】

Đọc nhanh: 自卖自夸 (tự mại tự khoa). Ý nghĩa là: mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen.

Ý Nghĩa của "自卖自夸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自卖自夸 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen

自己卖什么就夸什么好,比喻自我吹嘘

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自卖自夸

  • volume volume

    - 她 tā 砸 zá 了 le 自己 zìjǐ 的 de 饭碗 fànwǎn , 干起 gànqǐ 了 le 个体 gètǐ 经商 jīngshāng 买卖 mǎimài

    - Cô ấy đã bỏ việc và bắt đầu kinh doanh tư nhân.

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 贩卖机 fànmàijī 里 lǐ 买 mǎi 的 de 吗 ma

    - Từ máy bán hàng tự động?

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 夸大 kuādà 自己 zìjǐ 的 de 功劳 gōngláo

    - anh ấy không bao giờ phóng đại thành tích của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 卖弄 màinòng 自己 zìjǐ 的 de 才华 cáihuá

    - Anh ấy thích khoe tài năng của mình.

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 手机 shǒujī , 让 ràng 我 wǒ 拍 pāi 张自 zhāngzì 拍 pāi , 卖萌 màiméng 一下 yīxià !

    - Đưa tao cái điện thoại để tao chụp hình tự sướng, thả thính phát!

  • volume volume

    - 他 tā 夸张 kuāzhāng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 经验 jīngyàn

    - Anh ấy đã thổi phồng kinh nghiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 在 zài 人 rén 面前 miànqián 夸耀 kuāyào 自己 zìjǐ

    - anh ấy từ trước tới giờ chẳng khi nào khoe khoang trước mặt mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自夸 zìkuā

    - Anh ấy thích tự khen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuā
    • Âm hán việt: Khoa , Khoã
    • Nét bút:一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMMS (大一一尸)
    • Bảng mã:U+5938
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao