自动记录表 zìdòng jìlù biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tự động ký lục biểu】

Đọc nhanh: 自动记录表 (tự động ký lục biểu). Ý nghĩa là: đồng hồ tự ghi (Máy móc trong xây dựng).

Ý Nghĩa của "自动记录表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自动记录表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng hồ tự ghi (Máy móc trong xây dựng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自动记录表

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 她 tā 所有 suǒyǒu 受雇 shòugù 暗杀 ànshā 行动 xíngdòng 的 de 记录 jìlù 吗 ma

    - Bạn có hồ sơ về tất cả số lần giết cô ấy được trả cho?

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 刷新 shuāxīn 了 le 记录 jìlù

    - Vận động viên đã phá kỷ lục.

  • volume volume

    - 在 zài 这次 zhècì 运动会 yùndònghuì 上 shàng 二 èr 百米赛跑 bǎimǐsàipǎo 又 yòu 刷新 shuāxīn 了 le 本市 běnshì 的 de 记录 jìlù

    - trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • volume volume

    - 心理 xīnlǐ 记录表 jìlùbiǎo 一种 yīzhǒng 个人 gèrén 或 huò 群体 qúntǐ 的 de 性格特征 xìnggétèzhēng 的 de 图示 túshì 或 huò 图表 túbiǎo

    - Bảng ghi nhận tâm lý là biểu đồ hoặc biểu đồ mô tả các đặc điểm tính cách cá nhân hoặc nhóm.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 孩子 háizi 们 men 的 de 表现 biǎoxiàn 自豪 zìháo

    - Anh ấy tự hào về biểu hiện của các con.

  • volume volume

    - 请 qǐng 输入 shūrù 自动 zìdòng 回复 huífù 邮件 yóujiàn 中 zhōng 记载 jìzǎi 的 de 订单 dìngdān 号码 hàomǎ

    - Vui lòng nhập số thứ tự đơn hàng được ghi trong email trả lời tự động.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 摄像机 shèxiàngjī 记录 jìlù 了 le 我 wǒ 在 zài 那天 nàtiān 的 de 所有 suǒyǒu 行动 xíngdòng

    - Anh ấy dùng máy quay ghi lại toàn bộ hoạt động ngày hôm đó của tôi..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao