自动织布机 zìdòng zhī bù jī
volume volume

Từ hán việt: 【tự động chức bố cơ】

Đọc nhanh: 自动织布机 (tự động chức bố cơ). Ý nghĩa là: máy dệt vải tự động.

Ý Nghĩa của "自动织布机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自动织布机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy dệt vải tự động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自动织布机

  • volume volume

    - 妈妈 māma 去 qù 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī 取 qǔ 钱 qián

    - Mẹ đi ra máy ATM rút tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自动售货机 zìdòngshòuhuòjī 里 lǐ 的 de 那种 nàzhǒng

    - Từ máy bán hàng tự động của bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 去 qù 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 领 lǐng 吗 ma ?

    - Muốn tôi dừng lại ở máy ATM?

  • volume volume

    - 在 zài 大厅 dàtīng 里 lǐ 有 yǒu 个 gè 自动售货机 zìdòngshòuhuòjī

    - Có một máy bán hàng tự động ở sảnh đợi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 织机 zhījī 编制 biānzhì 布料 bùliào

    - Chúng tôi sử dụng máy dệt để dệt vải.

  • volume volume

    - 织布机 zhībùjī 上 shàng 的 de 梭 suō 来回 láihuí 地 dì 动 dòng

    - con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 发球 fāqiú 机 jī 可以 kěyǐ 让 ràng 求 qiú 弹出去 tánchūqù

    - Máy phát bóng tự động có thể bắn bóng ra ngoài.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 努力 nǔlì 攒钱 zǎnqián 争取 zhēngqǔ 买 mǎi 一个 yígè 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī

    - Tôi sẽ cố gắng tiết kiệm tiền để mua một máy rút tiền ATM.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao