自主 zìzhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tự chủ】

Đọc nhanh: 自主 (tự chủ). Ý nghĩa là: tự chủ. Ví dụ : - 独立自主 độc lập tự chủ. - 婚姻自主 hôn nhân tự chủ. - 不由自主 không thể tự chủ

Ý Nghĩa của "自主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 6 TOCFL 4

自主 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự chủ

自己做主

Ví dụ:
  • volume volume

    - 独立自主 dúlìzìzhǔ

    - độc lập tự chủ

  • volume volume

    - 婚姻自主 hūnyīnzìzhǔ

    - hôn nhân tự chủ

  • volume volume

    - 不由自主 bùyóuzìzhǔ

    - không thể tự chủ

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自主

  • volume volume

    - 她 tā 信仰 xìnyǎng 自由主义 zìyóuzhǔyì

    - Cô ấy tôn thờ chủ nghĩa tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 自由主义 zìyóuzhǔyì 的 de 阵营 zhènyíng

    - Anh ta gia nhập vào phe tự do chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 不由自主 bùyóuzìzhǔ

    - không thể tự chủ

  • volume volume

    - 她 tā 主动 zhǔdòng 承认 chéngrèn 自己 zìjǐ 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Cô ấy chủ động thừa nhận mình thích anh ta.

  • volume volume

    - 婚姻自主 hūnyīnzìzhǔ 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 权利 quánlì

    - Hôn nhân tự quyết là quyền của mỗi người.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 命运 mìngyùn 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

  • volume volume

    - 她 tā 不顾 bùgù 反对 fǎnduì 地 dì 自主 zìzhǔ 创业 chuàngyè

    - Cô ấy tự mình khởi nghiệp bất chấp sự phản đối.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 自己 zìjǐ 才 cái 是 shì 自己 zìjǐ 的 de 救赎 jiùshú , 任何人 rènhérén 都 dōu 不 bù 可能 kěnéng 成为 chéngwéi 你 nǐ 生命 shēngmìng 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chỉ có bản thân mới là cứu cánh của chính mình, không một ai có thể trở thành người làm chủ cuộc đời bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao