膝上舞 xī shàng wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tất thượng vũ】

Đọc nhanh: 膝上舞 (tất thượng vũ). Ý nghĩa là: múa đùi.

Ý Nghĩa của "膝上舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

膝上舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. múa đùi

lap dance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膝上舞

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 舞台 wǔtái 上歌 shànggē 了 le 一首歌 yīshǒugē

    - Cô ấy đã hát một bài trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他 tā 矜持 jīnchí 地站 dìzhàn 在 zài 舞台 wǔtái 上 shàng

    - Anh ấy nghiêm túc đứng trên sân khấu.

  • volume volume

    - 不是 búshì 像 xiàng 和 hé 萨莉 sàlì · 琼斯 qióngsī 在 zài 毕业 bìyè 舞会 wǔhuì 上 shàng 那次 nàcì

    - Không giống như Sally Jones và vũ hội cấp cao.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 穿 chuān 得 dé 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de , 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 跳舞 tiàowǔ

    - Các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.

  • volume volume

    - 在 zài 两年 liǎngnián 前 qián 的 de 假面舞会 jiǎmiànwǔhuì 上 shàng

    - Hai năm trước tại vũ hội hóa trang

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • volume volume

    - 他 tā 在生活上 zàishēnghuóshàng 过于 guòyú 奉行 fèngxíng 清教徒 qīngjiàotú 式 shì 的 de 原则 yuánzé , 所以 suǒyǐ 不能 bùnéng 领略 lǐnglüè 跳舞 tiàowǔ 的 de 乐趣 lèqù

    - Anh ta quá chú trọng vào nguyên tắc kiểu Cộng Đoàn Cục sạch trong cuộc sống, vì vậy không thể thưởng thức niềm vui khi nhảy múa.

  • - 他 tā 一站 yīzhàn 上 shàng 舞台 wǔtái , 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 为 wèi 之一 zhīyī 亮 liàng

    - Khi anh ấy bước lên sân khấu, tôi đã rất ấn tượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDOE (月木人水)
    • Bảng mã:U+819D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao