膏肓之疾 gāohuāng zhī jí
volume volume

Từ hán việt: 【cao hoang chi tật】

Đọc nhanh: 膏肓之疾 (cao hoang chi tật). Ý nghĩa là: bệnh nhập tới chỗ nguy hiểm; bệnh nặng.

Ý Nghĩa của "膏肓之疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

膏肓之疾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh nhập tới chỗ nguy hiểm; bệnh nặng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膏肓之疾

  • volume volume

    - 快 kuài 哉 zāi , 风之疾 fēngzhījí 也 yě

    - Nhanh quá, sức mạnh của gió.

  • volume volume

    - 一世之雄 yīshìzhīxióng

    - anh hùng một thời

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 是 shì 临床 línchuáng 上 shàng 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 疾病 jíbìng 之一 zhīyī

    - Bệnh trĩ là một trong những bệnh lâm sàng phổ biến nhất.

  • volume volume

    - 在 zài 涂 tú 了 le 唇膏 chúngāo 之后 zhīhòu 涂上一层 túshàngyīcéng 唇彩 chúncǎi 能 néng 突出 tūchū 唇部 chúnbù 立体感 lìtǐgǎn

    - Sau khi thoa son, hãy thoa một lớp son bóng để làm nổi bật đôi môi.

  • volume volume

    - 膏腴之地 gāoyúzhīdì

    - đất màu mỡ; mảnh đất phì nhiêu

  • volume volume

    - 发高烧 fāgāoshāo 是 shì 这种 zhèzhǒng 疾病 jíbìng 的 de 表现 biǎoxiàn 症状 zhèngzhuàng 之一 zhīyī

    - "Phát sốt cao là một trong những triệu chứng của căn bệnh này."

  • volume volume

    - 病入膏肓 bìngrùgāohuāng , 已 yǐ 无 wú 转机 zhuǎnjī

    - hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手指 shǒuzhǐ 接触 jiēchù 那 nà 软膏 ruǎngāo 之 zhī 後 hòu 就 jiù 疼 téng 起来 qǐlai 了 le

    - Sau khi tôi chạm vào kem mềm đó, ngón tay của tôi bắt đầu đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Huāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:丶一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVB (卜女月)
    • Bảng mã:U+8093
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao