腼 miǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điến.điển.diến】

Đọc nhanh: 腼 (điến.điển.diến). Ý nghĩa là: thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ. Ví dụ : - 看他略显腼腆的样子真可爱 Nhìn dáng vẻ nhút nhát của anh ta đáng yêu chưa kìa. - 小孩儿见了生人有点腼腆。 trẻ con trông thấy người lạ có chút xấu hổ.

Ý Nghĩa của "腼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ

腼腆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 略显 lüèxiǎn 腼腆 miǎntiǎn 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 可爱 kěài

    - Nhìn dáng vẻ nhút nhát của anh ta đáng yêu chưa kìa

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 见 jiàn 了 le 生人 shēngrén 有点 yǒudiǎn 腼腆 miǎntiǎn

    - trẻ con trông thấy người lạ có chút xấu hổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腼

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 腼腆 miǎntiǎn 地 dì 躲 duǒ 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Đứa trẻ xấu hổ trốn trong góc phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 腼腆 miǎntiǎn 地 dì 说话 shuōhuà

    - Cô ấy nói chuyện một cách ngại ngùng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 第一次 dìyīcì 见面 jiànmiàn 时 shí 非常 fēicháng 腼腆 miǎntiǎn

    - Cô ấy rất e thẹn trong lần gặp đầu tiên.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 在 zài 公众 gōngzhòng 场合 chǎnghé 总是 zǒngshì 腼腆 miǎntiǎn 的 de

    - Trẻ con luôn tỏ ra ngại ngùng ở nơi công cộng.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 见 jiàn 了 le 生人 shēngrén 有点 yǒudiǎn 腼腆 miǎntiǎn

    - trẻ con trông thấy người lạ có chút xấu hổ.

  • volume volume

    - 她 tā 太 tài 腼腆 miǎntiǎn , 不愿 bùyuàn 向 xiàng 任何人 rènhérén 求助 qiúzhù

    - Cô ấy quá nhút nhát, không muốn nhờ vả ai cả.

  • volume volume

    - 他 tā 腼腆 miǎntiǎn 地笑 dìxiào 了 le

    - Anh ấy cười ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 陌生人 mòshēngrén 面前 miànqián 显得 xiǎnde 很 hěn 腼腆 miǎntiǎn

    - Anh ấy tỏ ra rất ngại ngùng trước người lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Tiǎn
    • Âm hán việt: Diến , Điến , Điển
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWL (月一田中)
    • Bảng mã:U+817C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình