腹背相亲 fùbèi xiāngqīn
volume volume

Từ hán việt: 【phúc bội tướng thân】

Đọc nhanh: 腹背相亲 (phúc bội tướng thân). Ý nghĩa là: trở nên thân mật với ai đó (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "腹背相亲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腹背相亲 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở nên thân mật với ai đó (thành ngữ)

to be on intimate terms with sb (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腹背相亲

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài 的 de 一对 yīduì 伴侣 bànlǚ

    - Họ là một cặp vợ chồng yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 媒介 méijiè 帮忙 bāngmáng 安排 ānpái 了 le 相亲 xiāngqīn

    - Người mai mối đã giúp sắp xếp buổi hẹn hò.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 配 pèi 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài

    - Anh ấy và vợ rất yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 去 qù 相亲 xiāngqīn

    - Con không muốn đi xem mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 去 qù 相亲 xiāngqīn

    - Hôm nay anh ấy đi xem mắt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 相亲 xiāngqīn 满意 mǎnyì , 他们 tāmen 便 biàn 订亲 dìngqīn 了 le

    - Nếu xem mắt vừa ý, họ sẽ ăn hỏi luôn.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 已经 yǐjīng 相亲 xiāngqīn 多次 duōcì

    - Tiểu Minh đã đi xem mắt nhiều lần.

  • volume volume

    - 裙带关系 qúndàiguānxì ( 被 bèi 利用 lìyòng 来 lái 相互 xiānghù 勾结 gōujié 攀援 pānyuán 的 de 姻亲 yīnqīn 关系 guānxì )

    - quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao