腹筋 fùjīn
volume volume

Từ hán việt: 【phúc cân】

Đọc nhanh: 腹筋 (phúc cân). Ý nghĩa là: Bắp thịt bụng; gân bụng.

Ý Nghĩa của "腹筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腹筋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bắp thịt bụng; gân bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腹筋

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹部 fùbù 疼得 téngdé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Bụng anh ấy đau dữ dội.

  • volume volume

    - 食不果腹 shíbùguǒfù

    - ăn không no; ăn cầm chừng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹 fù 有点 yǒudiǎn 大 dà

    - Bụng của anh ấy hơi lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 腹中 fùzhōng 有 yǒu 盘算 pánsuàn

    - Anh ấy có suy nghĩ trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 让 ràng 人 rén 捧腹大笑 pěngfùdàxiào

    - Biểu cảm của anh ấy khiến người khác cười lăn lộn.

  • volume volume

    - 他气 tāqì 得 dé 头上 tóushàng 暴 bào 青筋 qīngjīn

    - Anh ấy tức đến nỗi gân xanh nổi lên trên đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 几条 jǐtiáo 青筋 qīngjīn

    - Trên mặt anh ấy có vài đường gân xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 脑筋 nǎojīn 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 想法 xiǎngfǎ

    - Đầu óc của anh ấy có nhiều ý tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao