腮胡 sāi hú
volume volume

Từ hán việt: 【tai hồ】

Đọc nhanh: 腮胡 (tai hồ). Ý nghĩa là: tóc mai.

Ý Nghĩa của "腮胡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腮胡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tóc mai

sideburns

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腮胡

  • volume volume

    - 他 tā 双手 shuāngshǒu 托 tuō 腮 sāi

    - Hai tay anh ấy chống má.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 胡说八道 húshuōbādào

    - Anh ấy luôn thích nói linh tinh.

  • volume volume

    - 顺嘴 shùnzuǐ 胡诌 húzhōu

    - thuận mồm bịa chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 胡咧 húliě

    - Anh ta luôn nói nhảm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 胡说 húshuō 什么 shénme ?

    - Anh ấy đang nói nhảm gì vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 家住 jiāzhù 在 zài 背角 bèijiǎo 胡同 hútòng

    - Nhà anh ấy ở trong ngõ hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 刮胡子 guāhúzi 时 shí 非常 fēicháng 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi cạo râu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BWP (月田心)
    • Bảng mã:U+816E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình