腔调 qiāngdiào
volume volume

Từ hán việt: 【xoang điệu】

Đọc nhanh: 腔调 (xoang điệu). Ý nghĩa là: làn điệu; điệu hát (hí khúc); xoang điệu, giọng điệu, giọng nói. Ví dụ : - 听他说话的腔调是山东人。 nghe giọng nói biết anh ấy là người Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "腔调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

腔调 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. làn điệu; điệu hát (hí khúc); xoang điệu

戏曲中成系统的曲调,如西皮、二黄等

✪ 2. giọng điệu

调子

✪ 3. giọng nói

指说话的声音、语气等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 腔调 qiāngdiào 是 shì 山东人 shāndōngrén

    - nghe giọng nói biết anh ấy là người Sơn Đông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腔调

  • volume volume

    - 他 tā 拿腔拿调 náqiāngnádiào 地 dì 说话 shuōhuà

    - Ông ta nói chuyện một cách làm bộ làm tịch.

  • volume volume

    - 中焦 zhōngjiāo 的 de 调理 tiáolǐ 需要 xūyào 耐心 nàixīn

    - Điều chỉnh bộ phận trung tiêu cần có sự kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 腔调 qiāngdiào 是 shì 山东人 shāndōngrén

    - nghe giọng nói biết anh ấy là người Sơn Đông.

  • volume volume

    - 她 tā 只要 zhǐyào 站 zhàn 在 zài 肖战 xiàozhàn 面前 miànqián , 就 jiù 会 huì 拿腔拿调 náqiāngnádiào

    - Cô ấy cứ hễ đứng trước mặt Tiêu Chiến là lại làm bộ làm tịch.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 调药 diàoyào 比例 bǐlì 恰当 qiàdàng

    - Chuyên gia điều chỉnh tỉ lệ thuốc thích hợp.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 原因 yuányīn 还 hái 在 zài 调查 diàochá 中 zhōng

    - Nguyên nhân của tai nạn vẫn đang được điều tra.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián 跟 gēn 他们 tāmen 说 shuō 过 guò 该 gāi 装个 zhuānggè 调光器 tiáoguāngqì

    - Tôi cầu xin họ đưa vào một bộ điều chỉnh độ sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao