拿腔拿调 náqiāngnádiào
volume volume

Từ hán việt: 【nã khang nã điệu】

Đọc nhanh: 拿腔拿调 (nã khang nã điệu). Ý nghĩa là: Làm bộ làm tịch. Ví dụ : - 她只要站在肖战面前,就会拿腔拿调。 Cô ấy cứ hễ đứng trước mặt Tiêu Chiến là lại làm bộ làm tịch.

Ý Nghĩa của "拿腔拿调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拿腔拿调 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm bộ làm tịch

指说话时故意用某种声音、语气(多含厌恶意)。也说拿腔捏调、拿腔作调。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 只要 zhǐyào 站 zhàn 在 zài 肖战 xiàozhàn 面前 miànqián , 就 jiù 会 huì 拿腔拿调 náqiāngnádiào

    - Cô ấy cứ hễ đứng trước mặt Tiêu Chiến là lại làm bộ làm tịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿腔拿调

  • volume volume

    - 他 tā 拿腔拿调 náqiāngnádiào 地 dì 说话 shuōhuà

    - Ông ta nói chuyện một cách làm bộ làm tịch.

  • volume volume

    - 拿糖作醋 nátángzuòcù ( 摆架子 bǎijiàzi 、 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì )

    - làm ra vẻ huyênh hoang.

  • volume volume

    - 她 tā 只要 zhǐyào 站 zhàn 在 zài 肖战 xiàozhàn 面前 miànqián , 就 jiù 会 huì 拿腔拿调 náqiāngnádiào

    - Cô ấy cứ hễ đứng trước mặt Tiêu Chiến là lại làm bộ làm tịch.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 输掉 shūdiào 门 mén 就 jiù 别拿门 biénámén 做 zuò 赌注 dǔzhù 呀 ya

    - Không nên đặt cược cửa của mình nếu anh ta không muốn mất nó.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • volume volume

    - 书 shū 被 bèi 他 tā 拿走 názǒu 了 le

    - Quyển sách bị anh ấy lấy đi.

  • volume volume

    - 他调 tādiào 小孩 xiǎohái 偷拿 tōuná 东西 dōngxī

    - Anh ta xúi giục trẻ nhỏ lấy trộm đồ.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao