腓 féi
volume volume

Từ hán việt: 【phì】

Đọc nhanh: 腓 (phì). Ý nghĩa là: bắp chân; bắp chuối, ốm; bệnh; khô héo.

Ý Nghĩa của "腓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腓 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bắp chân; bắp chuối

腿肚子

✪ 2. ốm; bệnh; khô héo

病;枯萎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腓

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BLMY (月中一卜)
    • Bảng mã:U+8153
    • Tần suất sử dụng:Trung bình