脚心 jiǎoxīn
volume volume

Từ hán việt: 【cước tâm】

Đọc nhanh: 脚心 (cước tâm). Ý nghĩa là: lòng bàn chân; gang bàn chân.

Ý Nghĩa của "脚心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lòng bàn chân; gang bàn chân

脚掌的中央部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚心

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 脚下 jiǎoxià , 站住 zhànzhù

    - Cẩn thận dưới chân, đứng vững nhé.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 脚下 jiǎoxià 的 de 台阶 táijiē

    - Cẩn thận bậc thềm dưới chân.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • volume volume

    - 光脚 guāngjiǎo 走路 zǒulù 要 yào 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 哦 ó

    - Chỉ cần cẩn thận nơi bạn đi bộ bằng chân trần.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 剉 cuò 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Anh ấy vô tình làm trật mắt cá chân.

  • volume volume

    - 走路 zǒulù 不 bù 小心 xiǎoxīn , 把 bǎ 脚 jiǎo 给 gěi 崴 wǎi 了 le

    - Đi đường không cẩn thận, trẹo cả chân rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爬山 páshān 不 bù 小心 xiǎoxīn 崴 wǎi 脚 jiǎo

    - Tôi leo núi không cẩn thận bị trẹo chân rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao