脚崴 jiǎo wǎi
volume volume

Từ hán việt: 【cước uy】

Đọc nhanh: 脚崴 (cước uy). Ý nghĩa là: mắt cá.

Ý Nghĩa của "脚崴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚崴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚崴

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 两脚 liǎngjiǎo 发木 fāmù , 动弹不得 dòngtanbudé

    - hai chân bị tê, không cựa quậy được.

  • volume volume

    - 脚下 jiǎoxià 道路 dàolù 有点 yǒudiǎn 崴 wǎi

    - Con đường dưới chân hơi gập ghềnh.

  • volume volume

    - 走路 zǒulù 不 bù 小心 xiǎoxīn , 把 bǎ 脚 jiǎo 给 gěi 崴 wǎi 了 le

    - Đi đường không cẩn thận, trẹo cả chân rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爬山 páshān 不 bù 小心 xiǎoxīn 崴 wǎi 脚 jiǎo

    - Tôi leo núi không cẩn thận bị trẹo chân rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 运气 yùnqi 实在 shízài 崴 wǎi

    - Hôm nay vận may thực sự không tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 崴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+9 nét)
    • Pinyin: Wǎi , Wēi
    • Âm hán việt: Uy
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UIHV (山戈竹女)
    • Bảng mã:U+5D34
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao